정서가 · 정서를
cảm xúc, tình cảm; tâm tình, cảm quan
Ví dụ
음악은 아이들의 정서 발달에 도움이 돼요.
Âm nhạc giúp ích cho sự phát triển cảm xúc của trẻ em.
Thành phần từ
정 tình cảm+서 sợi tơ
Nghĩa đen là "những sợi tơ cảm xúc".
Bạn nên biết
Trang trọng hơn 감정; thường chỉ cảm quan chung của một cộng đồng, ví dụ 한국인의 정서 (tâm tình của người Hàn).
Từ liên quan