제기가 · 제기를
đồ tế khí, bát đĩa dùng để cúng
Ví dụ
할머니는 명절 전에 제기를 깨끗이 닦으셨어요.
Bà đã lau sạch bát đĩa cúng trước ngày lễ.
Thành phần từ
제 cúng tế+기 đồ đựng
Nghĩa đen là "đồ dùng tế lễ". Hán Việt: tế khí.
Bạn nên biết
Đừng nhầm với 제기차기, trò đá cầu truyền thống; 제기 ở đó là một từ khác.
Từ liên quan