제사상이 · 제사상을
mâm cúng, bàn thờ cúng tổ tiên
Ví dụ
명절 아침에 가족이 함께 제사상을 차려요.
Sáng ngày lễ, cả gia đình cùng nhau bày mâm cúng.
Thành phần từ
제 cúng tế+사 thờ+상 bàn
Nghĩa đen là "bàn cúng tế". Hán Việt: tế tự sàng.
Bạn nên biết
Phát âm là [제사쌍]; động từ đi kèm là 차리다: 제사상을 차리다.
Từ liên quan