하수구가 · 하수구를
cống, ống thoát nước
Ví dụ
하수구에 기름을 버리면 안 돼요.
Không được đổ dầu mỡ xuống cống.
Thành phần từ
하 dưới+수 nước+구 rãnh
Nghĩa đen là "rãnh nước chảy xuống". Hán Việt: hạ thủy câu.
Bạn nên biết
Cống bị tắc: 하수구가 막혔어요.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
하수구가 · 하수구를
cống, ống thoát nước
Ví dụ
하수구에 기름을 버리면 안 돼요.
Không được đổ dầu mỡ xuống cống.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "rãnh nước chảy xuống". Hán Việt: hạ thủy câu.
Bạn nên biết
Cống bị tắc: 하수구가 막혔어요.
Từ liên quan