Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

텀블러

teombeulleo

텀블러가 · 텀블러를

bình giữ nhiệt, cốc mang theo

Ví dụ

텀블러를 가져가면 커피를 싸게 살 수 있어요.

Nếu mang bình giữ nhiệt theo thì có thể mua cà phê rẻ hơn.

Thành phần từ

Từ tiếng Anh "tumbler"; ở Hàn Quốc là cốc mang theo dùng nhiều lần, thường giữ nhiệt.