텀블러가 · 텀블러를
bình giữ nhiệt, cốc mang theo
Ví dụ
텀블러를 가져가면 커피를 싸게 살 수 있어요.
Nếu mang bình giữ nhiệt theo thì có thể mua cà phê rẻ hơn.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "tumbler"; ở Hàn Quốc là cốc mang theo dùng nhiều lần, thường giữ nhiệt.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
텀블러가 · 텀블러를
bình giữ nhiệt, cốc mang theo
Ví dụ
텀블러를 가져가면 커피를 싸게 살 수 있어요.
Nếu mang bình giữ nhiệt theo thì có thể mua cà phê rẻ hơn.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "tumbler"; ở Hàn Quốc là cốc mang theo dùng nhiều lần, thường giữ nhiệt.
Từ liên quan