정가가 · 정가를
giá niêm yết, giá cố định
Ví dụ
이 책은 정가보다 10% 싸게 팔아요.
Cuốn sách này được bán rẻ hơn giá niêm yết 10%.
Thành phần từ
정 định+가 giá
Nghĩa đen là “giá đã định”. Hán Việt: định giá (lưu ý: tiếng Việt “định giá” thường là động từ “ra giá, thẩm định giá”).
Từ liên quan