저렴해요 · 저렴했어요 · 저렴한 (+noun)
rẻ, giá phải chăng
Ví dụ
이 식당은 음식이 맛있고 가격도 저렴해요.
Quán này đồ ăn ngon mà giá cũng phải chăng.
Thành phần từ
저 thấp+렴 rẻ
Nghĩa đen là “thấp và vừa phải” (về giá). Hán Việt: đê liêm.
Bạn nên biết
저렴하다 nghe lịch sự và tích cực hơn 싸다, từ có thể ngụ ý chất lượng kém.