기부금이 · 기부금을
tiền quyên góp, tiền ủng hộ
Ví dụ
모은 기부금은 어려운 이웃에게 전달됩니다.
Số tiền quyên góp được sẽ được trao cho những người hàng xóm khó khăn.
Thành phần từ
기 gửi+부 trao, kèm+금 tiền
Nghĩa đen là “tiền gửi tặng”. Hán Việt: ký phụ kim.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
기부금이 · 기부금을
tiền quyên góp, tiền ủng hộ
Ví dụ
모은 기부금은 어려운 이웃에게 전달됩니다.
Số tiền quyên góp được sẽ được trao cho những người hàng xóm khó khăn.
Thành phần từ
Nghĩa đen là “tiền gửi tặng”. Hán Việt: ký phụ kim.
Từ liên quan