절도가 · 절도를
trộm cắp
Ví dụ
요즘 우리 동네에서 절도 사건이 자주 일어나요.
Dạo này ở khu tôi thường xảy ra các vụ trộm cắp.
Thành phần từ
절 trộm+도 trộm
Cả hai âm tiết đều nghĩa là "trộm" (Hán Việt: thiết, đạo).
Bạn nên biết
Từ trang trọng hoặc pháp lý, phát âm là [절또]; trong đời sống người ta nói 도둑질 hoặc 훔치다.
Từ liên quan