Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

살인

sarin [사린]

살인이 · 살인을

sự giết người, án mạng

Ví dụ

그 영화는 형사가 살인 사건을 해결하는 이야기예요.

Bộ phim đó kể về một thám tử phá vụ án giết người.

Thành phần từ

살 giết인 người

Nghĩa đen là "giết người". Hán Việt: sát nhân — giống tiếng Việt.