살인이 · 살인을
sự giết người, án mạng
Ví dụ
그 영화는 형사가 살인 사건을 해결하는 이야기예요.
Bộ phim đó kể về một thám tử phá vụ án giết người.
Thành phần từ
살 giết+인 người
Nghĩa đen là "giết người". Hán Việt: sát nhân — giống tiếng Việt.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
살인이 · 살인을
sự giết người, án mạng
Ví dụ
그 영화는 형사가 살인 사건을 해결하는 이야기예요.
Bộ phim đó kể về một thám tử phá vụ án giết người.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "giết người". Hán Việt: sát nhân — giống tiếng Việt.
Từ liên quan