Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

납치

napchi

납치가 · 납치를

bắt cóc; cướp (máy bay)

Ví dụ

경찰은 납치된 아이를 무사히 구했습니다.

Cảnh sát đã giải cứu an toàn đứa trẻ bị bắt cóc.

Thành phần từ

납 lôi kéo치 đưa đến

Nghĩa đen là "lôi người đi".

Bạn nên biết

납치되다 = bị bắt cóc; cũng dùng cho máy bay: 비행기 납치 = cướp máy bay.