납치가 · 납치를
bắt cóc; cướp (máy bay)
Ví dụ
경찰은 납치된 아이를 무사히 구했습니다.
Cảnh sát đã giải cứu an toàn đứa trẻ bị bắt cóc.
Thành phần từ
납 lôi kéo+치 đưa đến
Nghĩa đen là "lôi người đi".
Bạn nên biết
납치되다 = bị bắt cóc; cũng dùng cho máy bay: 비행기 납치 = cướp máy bay.
Từ liên quan