도박이 · 도박을
cờ bạc, đánh bạc
Ví dụ
그 사람은 도박으로 돈을 모두 잃었어요.
Người đó đã mất hết tiền vì cờ bạc.
Thành phần từ
도 cá cược+박 đánh bạc
Nghĩa đen là "cá cược và đánh bạc". Hán Việt: đổ bác (cờ bạc).
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
도박이 · 도박을
cờ bạc, đánh bạc
Ví dụ
그 사람은 도박으로 돈을 모두 잃었어요.
Người đó đã mất hết tiền vì cờ bạc.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "cá cược và đánh bạc". Hán Việt: đổ bác (cờ bạc).
Từ liên quan