사기꾼이 · 사기꾼을
kẻ lừa đảo, tên lừa đảo
Ví dụ
그 사기꾼은 노인들을 속여서 돈을 받았어요.
Tên lừa đảo đó đã lừa người già để lấy tiền.
Thành phần từ
사 dối trá+기 lừa gạt
사기 "lừa đảo" (Hán Việt: trá khi) + -꾼 "người làm việc đó", thường mang nghĩa tiêu cực, như 장사꾼, 노름꾼.
Bạn nên biết
사기를 당하다 = bị lừa đảo; 사기를 치다 = lừa đảo ai đó.
Từ liên quan