전화를 걸어요 · 걸었어요 · 걸 거예요 · 거세요 (ㄹ drops)
gọi điện thoại
Ví dụ
어제 저녁에 고향에 계신 어머니께 전화를 걸었어요.
Tối qua mình đã gọi điện cho mẹ ở quê.
Thành phần từ
걸다 nghĩa là "treo, móc": bạn móc đường dây tới ai đó.
Bạn nên biết
Khi nói, 전화하다 phổ biến hơn; 전화를 걸다 nhấn mạnh hành động bấm số gọi đi.