연예인이 · 연예인을
người nổi tiếng, nghệ sĩ giải trí
Ví dụ
길에서 유명한 연예인을 봐서 깜짝 놀랐어요.
Mình giật mình khi thấy một người nổi tiếng ngoài đường.
Thành phần từ
연 diễn+예 nghệ thuật+인 người
Nghĩa đen là "người diễn nghệ thuật": ca sĩ, diễn viên, MC. Hán Việt: diễn nghệ nhân.
Bạn nên biết
Đừng nhầm với 연애 "yêu đương".
Từ liên quan