문자가 · 문자를
tin nhắn; chữ, chữ viết
Ví dụ
집에 도착하면 저에게 문자 보내 주세요.
Về đến nhà thì nhắn tin cho mình nhé.
Thành phần từ
문 chữ viết+자 chữ
Nghĩa đen là "chữ viết"; gọi tắt của 문자 메시지 "tin nhắn". Hán Việt: văn tự.
Bạn nên biết
Phát âm là [문짜]; động từ hay đi kèm là 문자를 보내다 "gửi tin nhắn".
Từ liên quan