전자기파가 · 전자기파를
sóng điện từ
Ví dụ
휴대폰은 전자기파로 정보를 주고받아요.
Điện thoại di động trao đổi thông tin bằng sóng điện từ.
Thành phần từ
전 điện+자 từ tính+기 khí+파 sóng
Nghĩa đen là "sóng điện và từ". Hán Việt: điện từ khí ba (tiếng Việt nói "sóng điện từ").
Bạn nên biết
Trong đời thường người Hàn rút gọn thành 전자파, như khi lo ngại 전자파 từ điện thoại.