가시광선이 · 가시광선을
ánh sáng khả kiến
Ví dụ
사람의 눈은 가시광선만 볼 수 있습니다.
Mắt người chỉ nhìn thấy được ánh sáng khả kiến.
Thành phần từ
가 có thể+시 nhìn+광 ánh sáng+선 tia
Nghĩa đen là "tia sáng có thể nhìn thấy". Hán Việt: khả thị quang tuyến (tiếng Việt nói "ánh sáng khả kiến").
Từ liên quan