전공해요 · 전공했어요 · 전공할 거예요 · 전공하세요
học chuyên ngành, chuyên về
Ví dụ
대학교에서 컴퓨터 공학을 전공했어요.
Ở đại học tôi học chuyên ngành kỹ thuật máy tính.
Thành phần từ
전 chuyên+공 nghiên cứu, công
전공 "chuyên ngành" cộng 하다 "làm".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
전공해요 · 전공했어요 · 전공할 거예요 · 전공하세요
học chuyên ngành, chuyên về
Ví dụ
대학교에서 컴퓨터 공학을 전공했어요.
Ở đại học tôi học chuyên ngành kỹ thuật máy tính.
Thành phần từ
전공 "chuyên ngành" cộng 하다 "làm".
Từ liên quan