저작권이 · 저작권을
bản quyền, quyền tác giả
Ví dụ
다른 사람의 사진을 쓸 때는 저작권을 확인하세요.
Khi dùng ảnh của người khác, hãy kiểm tra bản quyền.
Thành phần từ
저 trước tác+작 làm+권 quyền
저작 "trước tác, tác phẩm" + -권 "quyền"; -권 = quyền: 인권, 선거권. Hán Việt: trứ tác quyền.
Bạn nên biết
Phát âm là [저작꿘]: ㄱ của 권 được đọc căng.
Từ liên quan