간편식이 · 간편식을
đồ ăn chế biến sẵn, đồ ăn tiện lợi
Ví dụ
바쁠 때는 전자레인지에 데우는 간편식을 자주 먹어요.
Lúc bận, mình hay ăn đồ ăn sẵn hâm bằng lò vi sóng.
Thành phần từ
간 giản đơn+편 tiện+식 ăn, đồ ăn
간편 "giản tiện" + 식 "đồ ăn, bữa ăn". Hán Việt: giản tiện thực.
Bạn nên biết
Hay gặp trên bao bì và báo chí dưới dạng 가정 간편식 "đồ ăn sẵn cho gia đình", còn gọi là HMR (home meal replacement).