자꾸 + verb = keep (doing); 자꾸자꾸 = over and over
cứ, liên tục, hết lần này đến lần khác
Ví dụ
요즘 이상하게 자꾸 머리가 아파요.
Dạo này chẳng hiểu sao mình cứ bị đau đầu.
Thành phần từ
Lặp lại thành 자꾸자꾸 nghĩa là "cứ thế mãi".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
자꾸 + verb = keep (doing); 자꾸자꾸 = over and over
cứ, liên tục, hết lần này đến lần khác
Ví dụ
요즘 이상하게 자꾸 머리가 아파요.
Dạo này chẳng hiểu sao mình cứ bị đau đầu.
Thành phần từ
Lặp lại thành 자꾸자꾸 nghĩa là "cứ thế mãi".
Từ liên quan