입법예고가 · 입법예고를
thông báo trước dự thảo luật (để lấy ý kiến)
Ví dụ
정부는 개정안을 40일 동안 입법예고했어요.
Chính phủ đã công bố dự thảo sửa đổi để lấy ý kiến trong 40 ngày.
Thành phần từ
입 lập+법 luật+예 trước+고 báo
Nghĩa đen là "báo trước việc làm luật" để công chúng góp ý. Hán Việt: lập pháp dự cáo.
Từ liên quan