적폐가 · 적폐를
tệ nạn tích tụ lâu năm, tệ nạn tồn đọng
Ví dụ
새 정부는 적폐 청산을 가장 중요한 과제로 내세웠어요.
Chính phủ mới đặt việc xóa bỏ tệ nạn tồn đọng lên làm nhiệm vụ quan trọng nhất.
Thành phần từ
적 tích tụ+폐 tệ nạn
Nghĩa đen là "tệ nạn chồng chất". Hán Việt: tích tệ.
Bạn nên biết
Hầu như luôn dùng trong khẩu hiệu chính trị 적폐 청산 (thanh trừng tệ nạn tồn đọng).