Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

적폐

jeokpye

적폐가 · 적폐를

tệ nạn tích tụ lâu năm, tệ nạn tồn đọng

Ví dụ

새 정부는 적폐 청산을 가장 중요한 과제로 내세웠어요.

Chính phủ mới đặt việc xóa bỏ tệ nạn tồn đọng lên làm nhiệm vụ quan trọng nhất.

Thành phần từ

적 tích tụ폐 tệ nạn

Nghĩa đen là "tệ nạn chồng chất". Hán Việt: tích tệ.

Bạn nên biết

Hầu như luôn dùng trong khẩu hiệu chính trị 적폐 청산 (thanh trừng tệ nạn tồn đọng).