시정이 · 시정을
chấn chỉnh, sửa sai, khắc phục
Ví dụ
정부는 잘못된 관행을 시정하라고 명령했어요.
Chính phủ đã ra lệnh chấn chỉnh những thói quen sai trái.
Thành phần từ
시 đúng+정 ngay thẳng
Nghĩa đen là "làm cho đúng và ngay". Hán Việt: thị chính.
Bạn nên biết
Chú ý đồng âm: 시정 (chữ Hán khác) còn có nghĩa "công việc hành chính thành phố", như 시정 활동.
Từ liên quan