느끼해요 · 느끼했어요 · 느끼한 (+noun)
ngấy, béo ngậy, nhiều dầu mỡ; sến, dẻo miệng (người)
Ví dụ
피자를 많이 먹었더니 속이 좀 느끼해요.
Ăn nhiều pizza quá nên mình thấy hơi ngấy.
Bạn nên biết
Còn là tiếng lóng chỉ người hay lời nói sến súa, dẻo quẹo: 느끼한 말.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
느끼해요 · 느끼했어요 · 느끼한 (+noun)
ngấy, béo ngậy, nhiều dầu mỡ; sến, dẻo miệng (người)
Ví dụ
피자를 많이 먹었더니 속이 좀 느끼해요.
Ăn nhiều pizza quá nên mình thấy hơi ngấy.
Bạn nên biết
Còn là tiếng lóng chỉ người hay lời nói sến súa, dẻo quẹo: 느끼한 말.
Từ liên quan