신선해요 · 신선했어요 · 신선한 (+noun)
tươi, tươi mới; mới mẻ (ý tưởng)
Ví dụ
시장에서 신선한 채소를 샀어요.
Mình đã mua rau tươi ở chợ.
Thành phần từ
신 mới+선 tươi
Nghĩa đen là "mới và tươi". Hán Việt: tân tiên.
Bạn nên biết
신선하다 cũng dùng để khen ý tưởng: 신선한 아이디어 "ý tưởng mới mẻ".
Từ liên quan