식욕이 · 식욕을
sự thèm ăn, khẩu vị
Ví dụ
요즘 스트레스 때문에 식욕이 없어요.
Dạo này vì căng thẳng mà mình chẳng muốn ăn gì.
Thành phần từ
식 ăn+욕 ham muốn
Nghĩa đen là "ham muốn ăn". Hán Việt: thực dục.
Bạn nên biết
식욕 hơi trang trọng; hằng ngày người ta nói 입맛이 없어요.
Từ liên quan