임원이 · 임원을
lãnh đạo cấp cao, thành viên ban giám đốc
Ví dụ
그는 마흔 살에 회사 임원이 되었어요.
Anh ấy trở thành lãnh đạo cấp cao của công ty ở tuổi bốn mươi.
Thành phần từ
임 giao phó+원 thành viên
Nghĩa đen là “thành viên được giao chức vụ”. Hán Việt: nhiệm viên.
Bạn nên biết
Phát âm là [이뭔] — ㅁ được nối sang nguyên âm sau.