Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

경영자

gyeongyeongja

경영자가 · 경영자를

nhà quản lý doanh nghiệp, người điều hành, chủ doanh nghiệp

Ví dụ

그 회사의 경영자는 직원들의 의견을 잘 들어요.

Người điều hành công ty đó rất biết lắng nghe ý kiến nhân viên.

Thành phần từ

경 quản lý영 kinh doanh, vận hành자 người

Nghĩa đen là “người điều hành và quản lý”; -자 = người làm việc đó: 과학자, 운전자. Hán Việt: kinh doanh giả (lưu ý: 경영 là “quản lý, điều hành doanh nghiệp”, gần với “kinh doanh” nhưng nhấn vào việc quản trị).