경영진이 · 경영진을
ban lãnh đạo, ban điều hành
Ví dụ
경영진이 내년 계획을 직원들에게 발표했습니다.
Ban lãnh đạo đã công bố kế hoạch năm sau cho nhân viên.
Thành phần từ
경 quản lý+영 kinh doanh, vận hành+진 trận, hàng ngũ
Nghĩa đen là “đội hình quản lý”; 진 (Hán Việt: trận) vốn là thế trận, nên chỉ một nhóm người.
Từ liên quan