Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

임시정부

imsijeongbu

임시정부가 · 임시정부를

chính phủ lâm thời (đặc biệt là chính phủ ở Thượng Hải, 1919)

Ví dụ

대한민국 임시정부는 1919년 상하이에서 세워졌어요.

Chính phủ lâm thời Đại Hàn Dân Quốc được thành lập tại Thượng Hải năm 1919.

Thành phần từ

임 đến lúc시 thời정 chính sự부 phủ, cơ quan

Nghĩa đen là "chính phủ cho lúc trước mắt". Hán Việt: lâm thời chính phủ — tiếng Việt nói "chính phủ lâm thời" (đảo trật tự).