Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

창씨개명

changssigaemyeong

창씨개명이 · 창씨개명을

chính sách buộc đổi sang tên kiểu Nhật (thời thuộc địa)

Ví dụ

일제는 한국인에게 일본식 이름을 쓰도록 창씨개명을 강요했어요.

Đế quốc Nhật đã ép người Hàn đổi sang tên kiểu Nhật.

Thành phần từ

창 tạo lập씨 họ개 thay đổi명 tên

Nghĩa đen là "lập họ mới và đổi tên". Hán Việt: sáng thị cải danh.