의료분쟁이 · 의료분쟁을
tranh chấp y tế
Ví dụ
수술 후 부작용으로 의료분쟁이 생겼습니다.
Đã xảy ra tranh chấp y tế vì tác dụng phụ sau ca phẫu thuật.
Thành phần từ
의 chữa bệnh+료 trị liệu+분 rối ren+쟁 tranh
Nghĩa đen là "tranh chấp rắc rối về việc chữa bệnh". Hán Việt: y liệu phân tranh.
Từ liên quan