Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

의료분쟁

uiryobunjaeng

의료분쟁이 · 의료분쟁을

tranh chấp y tế

Ví dụ

수술 후 부작용으로 의료분쟁이 생겼습니다.

Đã xảy ra tranh chấp y tế vì tác dụng phụ sau ca phẫu thuật.

Thành phần từ

의 chữa bệnh료 trị liệu분 rối ren쟁 tranh

Nghĩa đen là "tranh chấp rắc rối về việc chữa bệnh". Hán Việt: y liệu phân tranh.