일요일이 · 일요일을
Chủ nhật
Ví dụ
일요일에는 집에서 쉬어요.
Chủ nhật tôi nghỉ ở nhà.
Thành phần từ
일 mặt trời+요 thiên thể+일 ngày
"Ngày mặt trời" — Hán Việt: nhật (日).
Bạn nên biết
Phát âm là [이료일] vì patchim ㄹ nối sang nguyên âm sau.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
일요일이 · 일요일을
Chủ nhật
Ví dụ
일요일에는 집에서 쉬어요.
Chủ nhật tôi nghỉ ở nhà.
Thành phần từ
"Ngày mặt trời" — Hán Việt: nhật (日).
Bạn nên biết
Phát âm là [이료일] vì patchim ㄹ nối sang nguyên âm sau.
Từ liên quan