드디어 + past: 드디어 끝났어요
cuối cùng, rốt cuộc thì
Ví dụ
드디어 오래 기다리던 방학이 시작됐어요.
Cuối cùng kỳ nghỉ mình mong đợi bấy lâu cũng đã bắt đầu.
Bạn nên biết
드디어 dùng cho kết quả được mong chờ từ lâu; với nghĩa "rốt cuộc" (thường đáng thất vọng) dùng 결국.
Từ liên quan