입장해요 · 입장했어요 · 입장할 거예요 · 입장하세요
vào cửa, vào (địa điểm), được vào
Ví dụ
공연 시작 30분 전부터 입장할 수 있습니다.
Có thể vào cửa từ 30 phút trước khi buổi biểu diễn bắt đầu.
Thành phần từ
입 vào+장 nơi, sân
Nghĩa đen là "vào nơi tổ chức"; từ đồng âm 입장 (立場) nghĩa là "lập trường, quan điểm". Hán Việt: nhập trường.
Bạn nên biết
Phát âm là [입짱하다] với ㅈ căng.
Từ liên quan