Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

유통 기한

yutong gihan

유통 기한이 · 유통 기한을

hạn sử dụng, hạn bán

Ví dụ

우유의 유통 기한이 어제까지였어요.

Hạn sử dụng của hộp sữa là đến hôm qua.

Thành phần từ

유 chảy통 thông qua기 kỳ한 giới hạn

Nghĩa đen là "kỳ hạn lưu thông": thời gian được phép bán. Hán Việt: lưu thông kỳ hạn — các từ giống tiếng Việt.

Bạn nên biết

Thường viết liền 유통기한; từ năm 2023, nhãn hàng Hàn Quốc chủ yếu ghi 소비 기한 "hạn dùng" thay thế.