Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

유리천장

yuricheonjang

유리천장이 · 유리천장을

trần kính (rào cản vô hình trong thăng tiến)

Ví dụ

그녀는 유리천장을 깨고 회사의 첫 여성 사장이 되었어요.

Cô ấy đã phá vỡ trần kính và trở thành nữ giám đốc đầu tiên của công ty.

Thành phần từ

유 ngọc lưu ly리 ngọc lưu ly천 trời장 che chắn

Dịch sát từng chữ từ tiếng Anh "glass ceiling": rào cản vô hình ngăn cản sự thăng tiến. 유리 là "lưu ly" (thủy tinh).

Bạn nên biết

Thường đi với 깨다: 유리천장을 깨다 "phá vỡ trần kính".