Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

자살률

jasallyul

자살률이 · 자살률을

tỷ lệ tự sát

Ví dụ

한국의 자살률은 OECD 국가 중에서 높은 편입니다.

Tỷ lệ tự sát của Hàn Quốc thuộc hàng cao trong các nước OECD.

Thành phần từ

자 tự살 giết률 tỷ lệ

Hán Việt: tự sát suất. -률/-율 = tỷ lệ, một hậu tố rất năng sản: 출산율, 실업률, 합격률.

Bạn nên biết

Viết 률 sau phụ âm, nhưng viết 율 sau nguyên âm hoặc ㄴ, như trong 비율 và 할인율.