경력단절이 · 경력단절을
gián đoạn sự nghiệp (nhất là phụ nữ nghỉ việc để nuôi con)
Ví dụ
출산 후 경력단절을 겪는 여성이 많습니다.
Nhiều phụ nữ bị gián đoạn sự nghiệp sau khi sinh con.
Thành phần từ
경 trải qua+력 lịch sử+단 cắt+절 đứt
Nghĩa đen là "kinh lịch (quá trình làm việc) bị cắt đứt" (Hán Việt: kinh lịch đoạn tuyệt).
Bạn nên biết
Phát âm là [경녁딴절]; từ lóng 경단녀 là dạng rút gọn của 경력단절여성.