우편이 · 우편을
bưu chính, thư từ qua bưu điện
Ví dụ
신청 서류는 다음 주에 우편으로 보내 드리겠습니다.
Tuần sau chúng tôi sẽ gửi hồ sơ đăng ký cho anh/chị qua đường bưu điện.
Thành phần từ
우 bưu, thư+편 tiện
Bắt nguồn từ dịch vụ thư tín qua các trạm dịch thời xưa; hãy nghĩ là "tiện lợi đưa thư". Hán Việt: bưu tiện (chữ "bưu" như trong "bưu điện").
Từ liên quan