역행해요 · 역행했어요 · 역행할 거예요 · 역행하세요
đi ngược, đi ngược lại
Ví dụ
그 정책은 시대의 흐름에 역행한다는 비판을 받았어요.
Chính sách đó bị chỉ trích là đi ngược xu thế thời đại.
Thành phần từ
역 ngược+행 đi
Nghĩa đen là "đi ngược chiều". Hán Việt: nghịch hành.
Bạn nên biết
Cụm cố định: 시대에 역행하다 "đi ngược thời đại".
Từ liên quan