온통 + noun/state: 온통 하얗다, 머릿속이 온통 ~ 생각
toàn bộ, khắp nơi, hoàn toàn
Ví dụ
아침에 일어나니 세상이 온통 하얬어요.
Sáng ngủ dậy thì cả thế giới trắng xóa.
Thành phần từ
Có lẽ liên quan đến 온 "toàn bộ, cả", như trong 온 세상 (cả thế giới).
Bạn nên biết
머릿속이 온통 ~ 생각뿐이에요 nghĩa là "trong đầu chỉ toàn nghĩ đến ~".
Từ liên quan