왠지 + feeling: 왠지 기분이 좋아요, 왠지 불안해요
không hiểu sao, chẳng biết vì sao
Ví dụ
오늘은 왠지 좋은 일이 생길 것 같아요.
Không hiểu sao hôm nay mình cảm thấy sẽ có chuyện tốt xảy ra.
Thành phần từ
Rút gọn từ 왜인지 "vì sao (thì không biết)".
Bạn nên biết
Bẫy chính tả kinh điển: 왠지 (từ 왜 "tại sao") khác với 웬 "gì, nào", như trong 웬일이에요? (có chuyện gì thế?).