오랜만이야 (casual) · 오랜만이에요 (polite) · 오랜만입니다 (formal)
lâu rồi không gặp
Ví dụ
민수 씨, 정말 오랜만이에요! 잘 지냈어요?
Anh Minsu, lâu lắm rồi mới gặp! Dạo này anh khỏe không?
Thành phần từ
오랜만 là dạng rút gọn của 오래간만 "sau một thời gian dài" (오래 "lâu").
Bạn nên biết
Hay bị viết sai thành 오랫만; viết đúng là 오랜만.