곡이 · 곡을
bài hát, bản nhạc, khúc nhạc
Ví dụ
이 곡은 제가 제일 좋아하는 노래예요.
Đây là bài hát mình thích nhất.
Thành phần từ
곡 khúc nhạc
Bạn nên biết
Dùng 곡 để đếm bài hát: 노래 한 곡 부를게요 "Mình sẽ hát một bài".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
곡이 · 곡을
bài hát, bản nhạc, khúc nhạc
Ví dụ
이 곡은 제가 제일 좋아하는 노래예요.
Đây là bài hát mình thích nhất.
Thành phần từ
Bạn nên biết
Dùng 곡 để đếm bài hát: 노래 한 곡 부를게요 "Mình sẽ hát một bài".
Từ liên quan