지방자치단체가 · 지방자치단체를
chính quyền địa phương, đơn vị tự trị địa phương
Ví dụ
지방자치단체마다 청년을 위한 지원 정책이 달라요.
Mỗi chính quyền địa phương có chính sách hỗ trợ thanh niên khác nhau.
Thành phần từ
지 đất+방 phương+자 tự+치 cai trị+단 đoàn+체 thể
Nghĩa đen là "đoàn thể tự trị của địa phương". Hán Việt: địa phương tự trị đoàn thể.
Bạn nên biết
Trên tin tức hằng ngày hầu như luôn gọi tắt là 지자체.