여태껏 + experience/negative: 여태껏 본 적이 없어요
cho đến tận bây giờ, từ trước đến nay (nhấn mạnh)
Ví dụ
이렇게 맛있는 음식은 여태껏 먹어 본 적이 없어요.
Từ trước đến nay tôi chưa từng ăn món nào ngon như thế này.
Thành phần từ
여태 "đến giờ" + 껏 "hết mức", như trong 힘껏.
Từ liên quan