연날리기가 · 연날리기를
thả diều
Ví dụ
설날에 아이들과 공원에서 연날리기를 했어요.
Ngày Tết, mình đã thả diều với bọn trẻ ở công viên.
Thành phần từ
연 diều
연 "diều" (Hán Việt: diên) + 날리기 "việc thả bay" (từ 날리다 "làm cho bay").
Bạn nên biết
Trò chơi dân gian kinh điển dịp Tết. Diều truyền thống hình chữ nhật (방패연) có một lỗ tròn ở giữa.